Giao dịch 40
Cặp Tiền tệ

bao gồm các cặp chính, phụ và chéo với mức chênh lệch cực thấp và khớp lệnh ngay lập tức.

Mở Tài khoản Tiền thật hoặc Mở Tài khoản Demo

Forex là gì?

Forex hay Ngoại hối là một thị trường toàn cầu, tại đó sẽ diễn ra hoạt động giao dịch các loại tiền tệ trên thế giới.
Thị trường này nổi trội hơn nhiều so với thị trường chứng khoán vì lượng lưu chuyển tiền tệ giao dịch ngoại hối có tổng giá trị lên tới 5 nghìn tỷ USD một ngày. Vì thị trường ngoại hối không có trụ sở hoặc sàn giao dịch trung tâm nên sân chơi này sẽ mở cửa giao dịch 24 giờ một ngày, từ đêm Chủ nhật đến tối thứ Sáu.

Làm thế nào để giao dịch Forex?

Chúng tôi sẽ cung cấp các cặp forex để bạn giao dịch dưới dạng hợp đồng chênh lệch (CFD). Khi giao dịch ngoại hối, bạn sẽ phải suy đoán xem giá của một loại tiền tệ này sẽ tăng hay giảm so với một loại tiền tệ khác.

Ví dụ: nếu bạn chọn giao dịch cặp GBP/USD (bảng Anh/Dollar Mỹ) và bạn nghĩ rằng giá trị của GBP sẽ tăng so với USD, thì khi đó bạn sẽ cần đặt lệnh mua. Nếu bạn nghĩ rằng GBP sẽ giảm so với USD, khi đó bạn sẽ cần đặt lệnh bán. Nếu bạn dự đoán chính xác, bạn sẽ kiếm được lợi nhuận. Nếu bạn dự đoán không chính xác, bạn sẽ bị lỗ. Lưu ý rằng, mức thua lỗ có thể sẽ vượt quá mức tiền nạp vào tài khoản.

Lợi thế khi giao dịch Forex với HonorFX

Có hơn 40 cặp FX

Chênh lệch thấp

Mức nạp tiền tối thiểu thấp

Đòn bẩy giao dịch lên đến 1:500

Giá chênh lệch FX cạnh tranh

Xem mức chênh lệch, ký quỹ và giờ giao dịch đối với các cặp forex phổ biến nhất của chúng tôi. Chênh lệch trên các cặp EUR/USD, AUD/USD và USD/JPY khởi điểm chỉ từ 0,2 điểm.

Chính
Phụ
Chéo
TRY
Ngoại lai
Mã hiệu
Mô tả
Số chữ số
Ký quỹ
Khối lượng giao dịch tối thiểu
Kích thước hợp đồng
Giờ giao dịch GMT
EURNZD.fix
Euro trên Dollar New Zealand
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
CHFJPY.fix
Franc Thụy Sĩ trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
CADJPY.fix
Dollar Canada trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
AUDJPY.fix
Dollar Úc trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
NZDJPY.fix
Dollar New Zealand trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPCHF.fix
Bảng Anh trên Franc Thụy Sĩ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPCAD.fix
Bảng Anh trên Dollar Canada
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPAUD.fix
Bảng Anh trên Dollar Úc
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPNZD.fix
Bảng Anh trên Dollar New Zealand
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
AUDCHF.fix
Dollar Úc trên Franc Thụy Sĩ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
AUDCAD.fix
Dollar Úc trên Dollar Canada
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
AUDNZD.fix
Dollar Úc trên Dollar New Zealand
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
CADCHF.fix
Dollar Canada trên Franc Thụy Sĩ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
NZDCHF.fix
Dollar New Zealand trên Franc Thụy Sĩ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
NZDCAD.fix
Dollar New Zealand trên Dollar Canada
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDHKD.fix
Dollar Mỹ trên Dollar Hồng Kông
5
3%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDINR.fix
Dollar Mỹ trên Rupee Ấn Độ
3
3%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDMXN.fix
Dollar Mỹ trên Peso Mexico
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDRUB.fix
Dollar Mỹ trên Rúp Nga
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDZAR.fix
Dollar Mỹ trên Rand Nam Phi
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
Mã hiệu
Mô tả
Số chữ số
Ký quỹ
Khối lượng giao dịch tối thiểu
Kích thước hợp đồng
Giờ giao dịch GMT
EURUSD.fix
Euro trên Dollar Mỹ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDJPY.fix
Dollar Mỹ trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPUSD.fix
Bảng Anh trên Dollar Mỹ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDCHF.fix
Dollar Mỹ trên Franc Thụy Sĩ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDCAD.fix
Dollar Mỹ trên Dollar Canada
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
AUDUSD.fix
Dollar Úc trên Dollar Mỹ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
NZDUSD.fix
Dollar New Zealand trên Dollar Mỹ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
Mã hiệu
Mô tả
Số chữ số
Ký quỹ
Khối lượng giao dịch tối thiểu
Kích thước hợp đồng
Giờ giao dịch GMT
EURCHF.fix
Euro trên Franc Thụy Sĩ
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
EURGBP.fix
Euro trên Bảng Anh
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
EURCAD.fix
Euro trên Dollar Canada
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
EURAUD.fix
Euro trên Dollar Úc
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
EURJPY.fix
Euro trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPJPY.fix
Bảng Anh trên Yên Nhật
3
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
Mã hiệu
Mô tả
Số chữ số
Ký quỹ
Khối lượng giao dịch tối thiểu
Kích thước hợp đồng
Giờ giao dịch GMT
EURTRY.fix
Euro trên Lira Thổ Nhĩ Kỳ
5
7%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPTRY.fix
Bảng Anh trên Lira Thổ Nhĩ Kỳ
5
13%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDTRY.fix
Dollar Mỹ trên Lira Thổ Nhĩ Kỳ
5
7%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
Mã hiệu
Mô tả
Số chữ số
Ký quỹ
Khối lượng giao dịch tối thiểu
Kích thước hợp đồng
Giờ giao dịch GMT
EURSEK.fix
Euro trên Krona Thụy Điển
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDNGN.fix
Dollar Mỹ trên Naira của Nigeria
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDCNH.fix
Dollar Mỹ trên Nhân dân tệ Trung Quốc
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
EURMXN.fix
Euro trên Peso Mexico
5
1%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDNOK.fix
Dollar Mỹ trên Krone Na Uy
5
3%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
EURZAR.fix
Euro trên Rand Nam Phi
5
6%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
GBPZAR.fix
Bảng Anh trên Rand Nam Phi
5
6%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDSEK.fix
Dollar Mỹ trên Krona Thụy Điển
5
3%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00
USDSGD.fix
Dollar Mỹ trên Dollar Singapore
5
3%
1,000
100,000
Chủ Nhật 22:00 - Thứ Sáu 22:00

Mức chênh lệch có thể thay đổi và có thể nới rộng trong khung giờ giao dịch qua đêm.

Xin lưu ý rằng mức chênh lệch tại HonorFX có thể thay đổi do điều kiện thị trường. Thông tin trong bảng này chỉ chính xác tại thời điểm công bố, chúng tôi có quyền thay đổi nội dung của bảng này bất kỳ lúc nào. Chúng tôi sẽ cố gắng thông báo cho khách hàng trước khi áp dụng bất kỳ quyết định thay đổi nào đối với yêu cầu ký quỹ nhưng chúng tôi không đảm bảo rằng sẽ luôn luôn có thể thực hiện được điều này.

Bắt đầu giao dịch qua 4 bước
Start Trading
Đăng ký
Mở tài khoản giao dịch tiền thật với HonorFX
Start Trading
Xác minh
Tải lên giấy tờ cá nhân để xác minh tài khoản
Start Trading
Nạp tiền
Đăng nhập vào Cổng thông tin Khách hàng và nạp tiền vào tài khoản
Start Trading
Giao dịch
Bắt đầu giao dịch thông qua hơn 165 kênh đầu tư

Phương thức thanh toán được chấp nhận