FOREX
Giao dịch 40 cặp tiền tệ bao gồm các cặp chính, phụ và chéo với chênh lệch cực thấp và khớp lệnh ngay lập tức. Bạn có thể xem mức chênh lệch tối thiểu, tỷ lệ ký quỹ và giờ giao dịch của các cặp FX được giao dịch nhiều nhất trong bảng kế bên.
Kênh tài sản
Chênh lệch tối thiểu**Xem mức chênh lệch forex điển hình của chúng tôi
Tỷ lệ ký quỹ từ
Giờ giao dịch (GMT+4)
EUR/USD
0.2
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
GBP/USD
0.5
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
AUD/USD
0.5
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
NZD/USD
0.7
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
USD/JPY
0.8
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
USD/CAD
0.8
0.25%
Chủ Nhật 21:00 đến Thứ Sáu 22:00
USD/CHF
0.8
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Kênh tài sản
EUR/USD
GBP/USD
AUD/USD
NZD/USD
USD/JPY
USD/CAD
USD/CHF
Chênh lệch tối thiểu**Xem mức chênh lệch forex điển hình của chúng tôi
0.2
0.5
0.5
0.7
0.8
0.8
0.8
Tỷ lệ ký quỹ từ
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
Giờ giao dịch (GMT+4)
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 21:00 đến Thứ Sáu 22:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Kênh tài sản
Chênh lệch tối thiểu**Xem mức chênh lệch forex điển hình của chúng tôi
Ký quỹ
Giờ giao dịch (GMT+4)
VÀNG
1
1000
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
BẠC
0.5
1500
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
DẦU THÔ
1
1000
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
DẦU BRENT
1
1000
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
KHÍ ĐỐT TỰ NHIÊN
1
1500
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Kênh tài sản
VÀNG
BẠC
DẦU THÔ
DẦU BRENT
KHÍ ĐỐT TỰ NHIÊN
Chênh lệch tối thiểu** Xem mức chênh lệch forex điển hình của chúng tôi
1
0.5
1
1
1
Tỷ lệ ký quỹ từ
1000
1500
1000
1000
1500
Giờ giao dịch (GMT+4)
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI
Giao dịch trên biến động giá của các kim loại quý (như vàng và bạc) như một lựa chọn đầu tư thay thế. Đồng thời khám phá các cơ hội giao dịch tại một số thị trường dầu khí lớn nhất thế giới.
CỔ PHIẾU
Giao dịch hơn 65 mã cổ phiếu trên khắp các thị trường Anh, Mỹ và Châu Âu với các cổ phiếu phổ biến như Amazon, Boeing, Facebook và Netflix.
Quốc gia
Số lượng cổ phiếu
phiếu
Phí hoa hồng
Giờ giao dịch (GMT+4)
Anh
5
0.50%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Mỹ
52
0.50%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Đức
6
0.50%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Hồng Kông
8
0.50%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Pháp
7
0.50%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Tây Ban Nha
9
0.50%
Chủ Nhật 21:00 đến Thứ Sáu 22:00
Quỹ ETF
8
0.25%
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Quốc gia
Anh
Mỹ
Đức
Hồng Kông
Pháp
Tây Ban Nha
Quỹ ETF
Số lượng cổ phiếu
5
52
6
8
7
8
9
Phí hoa hồng
0.50%
0.50%
0.50%
0.50%
0.50%
0.50%
0.25%
Giờ giao dịch (GMT+4)
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Chủ Nhật 21:00 đến Thứ Sáu 22:00
Chủ Nhật 22:00 đến Thứ Sáu 24:00
Kênh tài sản
Tiền tệ ký quỹ & Lãi Lỗ
Ký quỹ
Mô tả(GMT+4)
WS30
Dollar Mỹ
0.25%
Chỉ số Dow Jones
UK100
Bảng Anh
0.25%
Chỉ số FTSE 100
SP500
Dollar Mỹ
0.25%
Chỉ số S&P 500
SMI20
Franc Thụy Sĩ
0.25%
Chỉ số Switzerland 20
NAS100
Dollar Mỹ
0.25%
Chỉ số Nasdaq 100
JPN225
Yên Nhật
0.25%
Chỉ số Nikkei 225
ESX50
EURO
0.25%
Chỉ số Euro Stoxx 50
ESP35
EURO
0.25%
Chỉ số IBEX 35 của Tây Ban Nha
DAX30
EURO
0.25%
Chỉ số DAX 30 của Đức
CAC40
EURO
0.25%
Chỉ số France 40
Kênh tài sản
WS30
UK100
SP500
SMI20
NAS100
JPN225
ESX50
ESP35
DAX30
CAC40
Tiền tệ ký quỹ & Lãi Lỗ
Dollar Mỹ
Bảng Anh
Dollar Mỹ
Franc Thụy Sĩ
Dollar Mỹ
Yên Nhật
EURO
EURO
EURO
EURO
Ký quỹ
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
0.25%
Mô tả (GMT+4)
Chỉ số Dow Jones
Chỉ số FTSE 100
Chỉ số S&P 500
Chỉ số Switzerland 20
Chỉ số Nasdaq 100
Chỉ số Nikkei 225
Chỉ số Euro Stoxx 50
Chỉ số IBEX 35 của Tây Ban Nha
Chỉ số DAX 30 của Đức
Chỉ số France 40
CHỈ SỐ
Giao dịch với tập hợp các mã cổ phiếu hàng đầu, đại diện cho bộ mặt của nền kinh tế của từng quốc gia. Tha hồ tùy chọn trong hơn 90 kênh đầu tư tiền mặt và chỉ số chứng khoán, bao gồm UK 100, US 30 và Germany 30.
TIỀN ĐIỆN TỬ
HonorFx có hỗ trợ giao dịch Bitcoin, Ethereum, Litecoin, Dash và Ripple cùng những loại tiền điện tử khác. Bạn có thể giao dịch hơn 10 loại tiền điện tử thông qua tài khoản giao dịch CFD để tránh những rắc rối khi mua và bán tiền điện tử dưới dạng tài sản cơ sở hoặc khi cần ví điện tử hoặc tài khoản trao đổi.
Kênh tài sản
Tiền tệ ký quỹ & Lãi Lỗ
Phí hoa hồng
Mô tả (GMT+4)
BTCUSD
BTCUSD
10 USD
BITCOIN
BCHUSD
BTCUSD
10 USD
BITCOIN Cash
ETHUSD
BTCUSD
10 USD
Ethereum
LTCUSD
BTCUSD
10 USD
Litecoin
XRPUSD
BTCUSD
10 USD
Ripple
DASHUSD
BTCUSD
10 USD
DASH Coin
XMRUSD
BTCUSD
10 USD
Monero
Kênh tài sản
BTCUSD
BCHUSD
ETHUSD
LTCUSD
XRPUSD
DASHUSD
XMRUSD
Tiền tệ ký quỹ & Lãi Lỗ
BTCUSD
BTCUSD
BTCUSD
BTCUSD
BTCUSD
BTCUSD
BTCUSD
Phí hoa hồng
10 USD
10 USD
10 USD
10 USD
10 USD
10 USD
10 USD
Mô tả (GMT+4)
BITCOIN
BITCOIN Cash
Ethereum
Litecoin
Ripple
DASH Coin
Monero

Chúng tôi đồng ý